XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 照 đọc là zhào, nghĩa là theo; theo như. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

照

[zhào]

1.theo; theo như; chiếu

光线射在物体上;对着

灯照在桌子上。

dēng zhào zài zhuō zi shàng.

Đèn chiếu lên bàn.

2.chụp (ảnh)

拍摄;照相

请你帮我们照张相吧。

qǐng nǐ bāng wǒ men zhào zhāng xiāng ba.

Nhờ bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh nhé.

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

请按照正常程序办理这件事情。

qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.

Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 照

照 nghĩa là gì?

照 (zhào) nghĩa là theo; theo như. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 照 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 照 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 照 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 护照 (hù zhào) – hộ chiếu; 照片 (zhào piàn) – bức ảnh; 照相 (zhào xiàng) – chụp ảnh; 照顾 (zhào gu) – chăm sóc; 按照 (àn zhào) – theo; 照相机 (zhào xiàng jī) – máy ảnh.