XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执照 đọc là zhí zhào, nghĩa là giấy phép; giấy chứng nhận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

执照【執照】

[zhí zhào] [执 照]

giấy phép; giấy chứng nhận

官方批准从事某项活动的证件

开办新企业前,必须依法取得相关经营执照。

kāi bàn xīn qǐ yè qián, bì xū yī fǎ qǔ dé xiāng guān jīng yíng zhí zhào.

Trước khi mở doanh nghiệp mới, phải xin giấy phép kinh doanh liên quan theo đúng pháp luật.

他的公司拥有合法的营业执照。

tā de gōng sī yōng yǒu hé fǎ de yíng yè zhí zhào.

Công ty của anh ấy có giấy phép kinh doanh hợp pháp.

新成立的公司正抓紧申办营业执照。

xīn chéng lì de gōng sī zhèng zhuā jǐn shēn bàn yíng yè zhí zhào.

Công ty mới thành lập đang khẩn trương xin cấp giấy phép kinh doanh.

申请营业执照需要提供法人登记证明。

shēn qǐng yíng yè zhí zhào xū yào tí gōng fǎ rén dēng jì zhèng míng.

Nộp hồ sơ xin giấy phép kinh doanh cần cung cấp giấy chứng nhận đăng ký pháp nhân.

Hỏi đáp về từ 执照

执照 nghĩa là gì?

执照 (zhí zhào) nghĩa là giấy phép; giấy chứng nhận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 执照 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 照 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 执照?

Thường gặp: 驾驶执照 (jià shǐ zhí zhào) – giấy phép lái xe.