XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

许可证 đọc là xǔ kě zhèng, nghĩa là giấy phép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

许可证【許可證】

[xǔ kě zhèng] [许 可 证]

giấy phép

主管部门发放的准许做某事的凭证。

公司办理了新的出口许可证。

gōng sī bàn lǐ le xīn de chū kǒu xǔ kě zhèng.

Công ty đã xin giấy phép xuất khẩu mới.

把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。

bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.

Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

严重违法者将面临吊销许可证的处罚。

yán zhòng wéi fǎ zhě jiāng miàn lín diào xiāo xǔ kě zhèng de chǔ fá.

Người vi phạm nghiêm trọng sẽ đối mặt với hình phạt bị thu hồi giấy phép.

Hỏi đáp về từ 许可证

许可证 nghĩa là gì?

许可证 (xǔ kě zhèng) nghĩa là giấy phép. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 许可证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 许, 可, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.