XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 像 đọc là xiàng, nghĩa là giống; như. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

像

[xiàng]

giống; như; nhìn như

跟某人或某事物相似

这个孩子很像爸爸。

zhè ge hái zi hěn xiàng bà ba.

Đứa bé này rất giống bố.

hình; tượng; ảnh chân dung

照人物形象制成的图画或雕塑等

他给妈妈画了一幅像。

tā gěi mā ma huà le yì fú xiàng.

Anh ấy vẽ một bức chân dung mẹ.

嗯,上了四节课,好像有点累。

èn, shàng le sì jié kè, hǎo xiàng yǒu diǎn lèi.

Ừ, học bốn tiết rồi, hình như hơi mệt.

Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像

天空是灰色的,好像要下雨了。

tiān kōng shì huī sè de, hǎo xiàng yào xià yǔ le.

Bầu trời màu xám xịt, hình như sắp mưa rồi.

这里热闹得像下午的集市一样。

zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.

Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 像

像 nghĩa là gì?

像 (xiàng) nghĩa là giống; như. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 像 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 像 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 像 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 好像 (hǎo xiàng) – như thể; 偶像 (ǒu xiàng) – thần tượng; 摄像 (shè xiàng) – quay video; 摄像机 (shè xiàng jī) – máy quay video; 录像 (lù xiàng) – quay video; 音像 (yīn xiàng) – âm thanh và hình ảnh.