XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偶像 đọc là ǒu xiàng, nghĩa là thần tượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

偶像

[ǒu xiàng] [偶 像]

1.thần tượng

被人崇拜喜爱的对象

他是很多年轻人的偶像。

tā shì hěn duō nián qīng rén de ǒu xiàng.

Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.

2.tượng thờ; hình tượng để thờ

用土木等制成供人膜拜的神像

庙里供着一尊古老的偶像。

miào lǐ gòng zhe yì zūn gǔ lǎo de ǒu xiàng.

Trong miếu thờ một pho tượng cổ.

盲目崇拜偶像可能会迷失自我。

máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.

Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.

很多年轻人把这位球星当成偶像。

hěn duō nián qīng rén bǎ zhè wèi qiú xīng dàng chéng ǒu xiàng.

Nhiều người trẻ coi ngôi sao bóng đá này là thần tượng.

Hỏi đáp về từ 偶像

偶像 nghĩa là gì?

偶像 (ǒu xiàng) nghĩa là thần tượng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 偶像 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偶, 像 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偶像?

Thường gặp: 偶像剧 (ǒu xiàng jù) – phim thần tượng; 偶像包袱 (ǒu xiàng bāo fu) – gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng.