XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偶尔 đọc là ǒu ěr, nghĩa là thỉnh thoảng; đôi khi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

偶尔【偶爾】

[ǒu ěr] [偶 尔]

thỉnh thoảng; đôi khi

不经常,有时候

我偶尔会去那家餐厅吃饭。

wǒ ǒu ěr huì qù nà jiā cān tīng chī fàn.

Thỉnh thoảng tôi có đến nhà hàng đó ăn cơm.

他偶尔会买一张彩票试试运气。

tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.

Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.

忙碌的工作中,他偶尔偷空休息一会儿。

máng lù de gōng zuò zhōng, tā ǒu ěr tōu kòng xiū xi yí huì r.

Trong công việc bận rộn, thỉnh thoảng anh ấy tranh thủ nghỉ ngơi một chút.

Hỏi đáp về từ 偶尔

偶尔 nghĩa là gì?

偶尔 (ǒu ěr) nghĩa là thỉnh thoảng; đôi khi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 偶尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偶, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.