XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 偶 đọc là ǒu, nghĩa là tình cờ; hình ảnh. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偶

[ǒu]

tình cờ; hình ảnh; cặp

他偶尔会买一张彩票试试运气。

tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.

Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.

我们要善于从偶然中发现必然。

wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.

Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.

盲目崇拜偶像可能会迷失自我。

máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.

Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.

Hỏi đáp về chữ 偶

偶 nghĩa là gì?

偶 (ǒu) nghĩa là tình cờ; hình ảnh.

Cách viết chữ 偶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 偶 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 偶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 偶像 (ǒu xiàng) – thần tượng; 偶尔 (ǒu ěr) – thỉnh thoảng; 偶然 (ǒu rán) – tình cờ; 木偶 (mù ǒu) – con rối; 配偶 (pèi ǒu) – vợ hoặc chồng; 丧偶 (sàng ǒu) – (văn học) mất đi người bạn đời.