木偶
[mù ǒu] [木 偶]
con rối
用木头等制成的人形玩偶。
舞台上的木偶在艺术家的操控下动作十分灵活。
wǔ tái shàng de mù ǒu zài yì shù jiā de cāo kòng xià dòng zuò shí fēn líng huó.Những con rối trên sân khấu cử động vô cùng linh hoạt dưới sự điều khiển của người nghệ sĩ.
木偶 đọc là mù ǒu, nghĩa là con rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù ǒu] [木 偶]
con rối
用木头等制成的人形玩偶。
舞台上的木偶在艺术家的操控下动作十分灵活。
wǔ tái shàng de mù ǒu zài yì shù jiā de cāo kòng xià dòng zuò shí fēn líng huó.Những con rối trên sân khấu cử động vô cùng linh hoạt dưới sự điều khiển của người nghệ sĩ.
木偶 (mù ǒu) nghĩa là con rối. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 木, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 木偶剧 (mù ǒu jù) – múa rối; 木偶戏 (mù ǒu xì) – múa rối; 木偶秀 (mù ǒu xiù) – múa rối; 桐木偶 (tóng mù ǒu) – đối tượng chôn cất hình nộm; 提线木偶 (tí xiàn mù ǒu) – con rối dây; 杖头木偶 (zhàng tóu mù ǒu) – múa rối gậy gỗ zhangtou.