XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桐木偶 đọc là tóng mù ǒu, nghĩa là đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

桐木偶

[tóng mù ǒu] [桐 木 偶]

đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Hỏi đáp về từ 桐木偶

桐木偶 nghĩa là gì?

桐木偶 (tóng mù ǒu) nghĩa là đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó.

Cách viết 桐木偶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桐, 木, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.