桐木偶
[tóng mù ǒu] [桐 木 偶]
đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
桐木偶 đọc là tóng mù ǒu, nghĩa là đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng mù ǒu] [桐 木 偶]
đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
桐木偶 (tóng mù ǒu) nghĩa là đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 桐, 木, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.