桐
[tóng]
tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
这条街道两旁种满了梧桐树。
zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.
Chữ 桐 đọc là tóng, nghĩa là tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng]
tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
这条街道两旁种满了梧桐树。
zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.
桐 (tóng) nghĩa là tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites).
Viết lần lượt từng nét của chữ 桐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刺桐 (cì tóng) – cây vông đồng; 桐乡 (tóng xiāng) – Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉兴 (jiā xīng), Chiết Giang; 桐人 (tóng rén) – vật chôn cất hình nhân; 桐城 (tóng chéng) – Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安庆 (ānqìng), An Huy; 桐庐 (tóng lú) – huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết Giang; 桐柏 (tóng bǎi) – huyện Tongbai ở Nam Dương 南阳 (nán yáng), Hà Nam.