梧桐
[wú tóng] [梧 桐]
cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
这条街道两旁种满了梧桐树。
zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.
梧桐 đọc là wú tóng, nghĩa là cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú tóng] [梧 桐]
cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
这条街道两旁种满了梧桐树。
zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.
梧桐 (wú tóng) nghĩa là cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 梧, 桐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梧桐科 (wú tóng kē) – họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana; 法国梧桐 (fǎ guó wú tóng) – cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia).