XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

配偶 đọc là pèi ǒu, nghĩa là vợ hoặc chồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

配偶

[pèi ǒu] [配 偶]

vợ hoặc chồng

指合法的夫妻一方

填写入职登记表时,已婚员工需要详细注明配偶的基本信息。

tián xiě rù zhí dēng jì biǎo shí, yǐ hūn yuán gōng xū yào xiáng xì zhù míng pèi ǒu de jī běn xìn xī.

Khi điền bảng khai nhận việc, nhân viên đã kết hôn cần ghi rõ thông tin cơ bản của vợ hoặc chồng.

Hỏi đáp về từ 配偶

配偶 nghĩa là gì?

配偶 (pèi ǒu) nghĩa là vợ hoặc chồng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 配偶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 配, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.