XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

配送 đọc là pèi sòng, nghĩa là phân phối; giao hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

配送

[pèi sòng] [配 送]

phân phối; giao hàng

把货物配齐并运送到指定地点

该电商平台承诺同城订单将在两小时内完成配送。

gāi diàn shāng píng tái chéng nuò tóng chéng dìng dān jiāng zài liǎng xiǎo shí nèi wán chéng pèi sòng.

Nền tảng thương mại điện tử này cam kết hoàn thành giao hàng các đơn cùng thành phố trong vòng hai giờ.

sự giao hàng, dịch vụ phân phối giao nhận

指把货物配齐并送达的业务或过程

这家公司的配送效率在行业内领先。

zhè jiā gōng sī de pèi sòng xiào lǜ zài háng yè nèi lǐng xiān.

Hiệu suất giao hàng của công ty này dẫn đầu trong ngành.

Hỏi đáp về từ 配送

配送 nghĩa là gì?

配送 (pèi sòng) nghĩa là phân phối; giao hàng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 配送 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 配, 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 配送?

Thường gặp: 配送者 (pèi sòng zhě) – nhà phân phối; 配送地址 (pèi sòng dì zhǐ) – địa chỉ giao hàng; 软体配送者 (ruǎn tǐ pèi sòng zhě) – nhà phân phối phần mềm.