XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分销 đọc là fēn xiāo, nghĩa là phân phối; cửa hàng bán lẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 分销

分销 nghĩa là gì?

分销 (fēn xiāo) nghĩa là phân phối; cửa hàng bán lẻ.

Cách viết 分销 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分销?

Thường gặp: 分销商 (fēn xiāo shāng) – nhà phân phối; 分销店 (fēn xiāo diàn) – cửa hàng bán lẻ; 分销网络 (fēn xiāo wǎng luò) – mạng lưới phân phối.