分销
[fēn xiāo] [分 销]
phân phối; cửa hàng bán lẻ
分销 đọc là fēn xiāo, nghĩa là phân phối; cửa hàng bán lẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
分销 (fēn xiāo) nghĩa là phân phối; cửa hàng bán lẻ.
Viết lần lượt từng chữ 分, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 分销商 (fēn xiāo shāng) – nhà phân phối; 分销店 (fēn xiāo diàn) – cửa hàng bán lẻ; 分销网络 (fēn xiāo wǎng luò) – mạng lưới phân phối.