XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物流 đọc là wù liú, nghĩa là phân phối (kinh doanh); logistics. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

物流

[wù liú] [物 流]

phân phối (kinh doanh); logistics

物品从供应地向接收地的实体流动过程

跨国电子商务的高速发展有力带动了现代物流体系的全面升级。

kuà guó diàn zǐ shāng wù de gāo sù fā zhǎn yǒu lì dài dòng le xiàn dài wù liú tǐ xì de quán miàn shēng jí.

Sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy mạnh mẽ sự nâng cấp toàn diện của hệ thống logistics hiện đại.

好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。

hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.

Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

各地积极畅通物流运输通道。

gè dì jī jí chàng tōng wù liú yùn shū tōng dào.

Các địa phương tích cực khơi thông tuyến vận tải logistics.

嗯,那当时是不是因为受到了物流延迟的负面影响?

èn, nà dāng shí shì bu shì yīn wèi shòu dào le wù liú yán chí de fù miàn yǐng xiǎng?

Ừm, vậy lúc đó có phải là vì chịu ảnh hưởng tiêu cực của việc hậu cần bị chậm trễ không?

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

Hỏi đáp về từ 物流

物流 nghĩa là gì?

物流 (wù liú) nghĩa là phân phối (kinh doanh); logistics. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 物流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物流?

Thường gặp: 物流管理 (wù liú guǎn lǐ) – logistics.