XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物业 đọc là wù yè, nghĩa là tài sản; bất động sản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

物业【物業】

[wù yè] [物 业]

tài sản; bất động sản; viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ), quản lý bất động sản

指房屋建筑等资产或物业管理。

如果家里的水管坏了,你可以联系小区的物业。

rú guǒ jiā lǐ de shuǐ guǎn huài le, nǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū de wù yè.

Nếu ống nước trong nhà bị hỏng, bạn có thể liên hệ ban quản lý khu nhà.

嗯,每个月两千块,包物业费。

èn, měi gè yuè liǎng qiān kuài, bāo wù yè fèi.

Ừm, mỗi tháng hai nghìn tệ, bao gồm phí quản lý.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

好。那跟物业管理处协调这件事由谁去办?

hǎo. nà gēn wù yè guǎn lǐ chù xié tiáo zhè jiàn shì yóu shuí qù bàn?

Được. Thế việc phối hợp với ban quản lý toà nhà do ai đi làm?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

太好了,谢谢你!那水电费和物业费怎么算?

tài hǎo le, xiè xiè nǐ! nà shuǐ diàn fèi hé wù yè fèi zěn me suàn?

Tốt quá, cảm ơn anh! Vậy tiền điện nước và phí quản lý tính thế nào?

Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà

Hỏi đáp về từ 物业

物业 nghĩa là gì?

物业 (wù yè) nghĩa là tài sản; bất động sản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 物业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物业?

Thường gặp: 物业税 (wù yè shuì) – thuế bất động sản; 物业费 (wù yè fèi) – phí quản lý tài sản; 物业管理 (wù yè guǎn lǐ) – quản lý tài sản.