XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物业管理 đọc là wù yè guǎn lǐ, nghĩa là quản lý tài sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物业管理

[wù yè guǎn lǐ] [物 业 管 理]

quản lý tài sản

好。那跟物业管理处协调这件事由谁去办?

hǎo. nà gēn wù yè guǎn lǐ chù xié tiáo zhè jiàn shì yóu shuí qù bàn?

Được. Thế việc phối hợp với ban quản lý toà nhà do ai đi làm?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

业主需按时缴纳本月的物业管理费。

yè zhǔ xū àn shí jiǎo nà běn yuè de wù yè guǎn lǐ fèi.

Chủ nhà cần nộp phí quản lý chung cư tháng này đúng hạn.

业主需要按时缴纳每季度的物业管理费。

yè zhǔ xū yào àn shí jiǎo nà měi jì dù de wù yè guǎn lǐ fèi.

Chủ hộ cần đóng phí quản lý bất động sản đúng hạn mỗi quý.

Hỏi đáp về từ 物业管理

物业管理 nghĩa là gì?

物业管理 (wù yè guǎn lǐ) nghĩa là quản lý tài sản.

Cách viết 物业管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 业, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.