XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物管 đọc là wù guǎn, nghĩa là quản lý tài sản (viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物管

[wù guǎn] [物 管]

quản lý tài sản (viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ))

我们呼吁出台更加人性化的宠物管理条例,而不是一刀切的禁止。

wǒ men hū yù chū tái gèng jiā rén xìng huà de chǒng wù guǎn lǐ tiáo lì, ér bú shì yì dāo qiè de jìn zhǐ.

Chúng tôi kêu gọi ban hành quy định quản lý thú cưng nhân văn hơn, thay vì cấm đoán rập khuôn.

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 物管

物管 nghĩa là gì?

物管 (wù guǎn) nghĩa là quản lý tài sản (viết tắt của 物业管理 (wù yè guǎn lǐ)).

Cách viết 物管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.