XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物质 đọc là wù zhì, nghĩa là vật chất; chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

物质【物質】

[wù zhì] [物 质]

vật chất; chất; liệu

独立于意识之外的客观实在或具体材料。

随着经济的发展,人们的物质生活水平提高了。

suí zhe jīng jì de fā zhǎn, rén men de wù zhì shēng huó shuǐ píng tí gāo le.

Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống vật chất của người dân đã được nâng cao.

thực dụng; coi trọng vật chất

形容人看重金钱利益或物质享受。

她找对象只看收入,被朋友批评太物质了。

tā zhǎo duì xiàng zhǐ kàn shōu rù, bèi péng yǒu pī píng tài wù zhì le.

Cô ấy tìm người yêu chỉ nhìn vào thu nhập, bị bạn bè chê quá thực dụng.

个

剧烈运动后体内积累酸性物质,肌肉就会酸痛起来。

jù liè yùn dòng hòu tǐ nèi jī lěi suān xìng wù zhì, jī ròu jiù huì suān tòng qǐ lái.

Sau khi vận động mạnh trong cơ thể tích tụ chất axit, cơ bắp sẽ bắt đầu đau mỏi.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来

物质虽然贫乏,但大家互帮互助。

wù zhì suī rán pín fá, dàn dà jiā hù bāng hù zhù.

Vật chất tuy nghèo nàn thiếu thốn, nhưng mọi người luôn giúp đỡ lẫn nhau.

对父母那代人来说,积累物质财富才是安全的标准。

duì fù mǔ nà dài rén lái shuō, jī lěi wù zhì cái fù cái shì ān quán de biāo zhǔn.

Đối với thế hệ bố mẹ, tích lũy tài sản vật chất mới là tiêu chuẩn của sự an toàn.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

Hỏi đáp về từ 物质

物质 nghĩa là gì?

物质 (wù zhì) nghĩa là vật chất; chất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 物质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物质?

Thường gặp: 反物质 (fǎn wù zhì) – phản vật chất; 生物质 (shēng wù zhì) – sinh khối; 矿物质 (kuàng wù zhì) – khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng; 固体物质 (gù tǐ wù zhì) – chất rắn; 敏感物质 (mǐn gǎn wù zhì) – vật liệu nhạy cảm; 物质享受 (wù zhì xiǎng shòu) – hưởng thụ vật chất.