XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

矿物质 đọc là kuàng wù zhì, nghĩa là khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矿物质

[kuàng wù zhì] [矿 物 质]

khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng

这种进口奶粉富含多种维生素和矿物质。

zhè zhǒng jìn kǒu nǎi fěn fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.

Loại sữa bột nhập khẩu này rất giàu vitamin và khoáng chất.

这片土地富含矿物质,非常适合种植茶树。

zhè piàn tǔ dì fù hán kuàng wù zhì, fēi cháng shì hé zhòng zhí chá shù.

Vùng đất này dồi dào khoáng chất, rất thích hợp trồng cây chè.

海藻含有丰富的矿物质,对人体健康很有益处。

hǎi zǎo hán yǒu fēng fù de kuàng wù zhì, duì rén tǐ jiàn kāng hěn yǒu yì chù.

Rong biển chứa nhiều khoáng chất, rất có lợi cho sức khỏe con người.

Hỏi đáp về từ 矿物质

矿物质 nghĩa là gì?

矿物质 (kuàng wù zhì) nghĩa là khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng.

Cách viết 矿物质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 矿, 物, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.