XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

素质 đọc là sù zhì, nghĩa là phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

素质【素質】

[sù zhì] [素 质]

phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản

人或事物原有的性质和素养

提高国民整体文化素质需要长期的教育投入。

tí gāo guó mín zhěng tǐ wén huà sù zhì xū yào cháng qī de jiào yù tóu rù.

Nâng cao tố chất văn hóa tổng thể của người dân đòi hỏi sự đầu tư giáo dục lâu dài.

坚持锻炼能有效提高身体素质,我们办张健身卡吧。

jiān chí duàn liàn néng yǒu xiào tí gāo shēn tǐ sù zhì, wǒ men bàn zhāng jiàn shēn kǎ ba.

Kiên trì rèn luyện có thể nâng cao thể chất hiệu quả, chúng mình làm thẻ tập gym đi.

Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng

教育是提高国民素质的重要途径。

jiào yù shì tí gāo guó mín sù zhì de zhòng yào tú jìng.

Giáo dục là phương thức quan trọng để nâng cao chất lượng quốc dân.

真的吗?打电竞对身体素质的要求竟然也这么严格吗?

zhēn de ma? dǎ diàn jìng duì shēn tǐ sù zhì de yāo qiú jìng rán yě zhè me yán gé ma?

Thật sao? Chơi eSports mà yêu cầu đối với tố chất thể lực lại nghiêm ngặt đến thế à?

Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……

Hỏi đáp về từ 素质

素质 nghĩa là gì?

素质 (sù zhì) nghĩa là phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 素质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 素, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 素质?

Thường gặp: 素质差 (sù zhì chà) – quá thiếu giáo dục!; 素质教育 (sù zhì jiào yù) – giáo dục toàn diện (trái ngược với 应试教育 (yìng shì jiào yù), giáo dục…; 职业素质 (zhí yè sù zhì) – tính chuyên nghiệp.