XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛋白质 đọc là dàn bái zhì, nghĩa là protein. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

蛋白质【蛋白質】

[dàn bái zhì] [蛋 白 质]

protein

生物体内由氨基酸组成的重要有机物。

鸡蛋和牛奶富含人体所需的优质蛋白质。

jī dàn hé niú nǎi fù hán rén tǐ suǒ xū de yōu zhì dàn bái zhì.

Trứng gà và sữa bò rất giàu protein chất lượng cao cần thiết cho cơ thể con người.

运动员需要摄取足够的蛋白质。

yùn dòng yuán xū yào shè qǔ zú gòu de dàn bái zhì.

Vận động viên cần hấp thụ đủ protein.

身体的肌肉组织需要补充蛋白质。

shēn tǐ de jī ròu zǔ zhī xū yào bǔ chōng dàn bái zhì.

Mô cơ của cơ thể cần bổ sung protein.

多吃优质蛋白质有利于身体健康。

duō chī yōu zhì dàn bái zhì yǒu lì yú shēn tǐ jiàn kāng.

Ăn nhiều đạm chất lượng cao có lợi cho sức khỏe.

Hỏi đáp về từ 蛋白质

蛋白质 nghĩa là gì?

蛋白质 (dàn bái zhì) nghĩa là protein. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 蛋白质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛋, 白, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蛋白质?

Thường gặp: 球状蛋白质 (qiú zhuàng dàn bái zhì) – protein hình cầu.