XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蛋 đọc là dàn, nghĩa là trứng; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá). Thuộc bộ Trùng 虫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

蛋

[dàn]

trứng; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá); vật hình bầu dục

鸟禽等所产的卵,也指卵形物

我早上吃了一个蛋。

wǒ zǎo shàng chī le yí gè dàn.

Buổi sáng tôi đã ăn một quả trứng.

我想吃米饭,再来一个鸡蛋汤。

wǒ xiǎng chī mǐ fàn, zài lái yí gè jī dàn tāng.

Mình muốn ăn cơm, thêm một bát canh trứng nữa.

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

妈妈轻轻地捏了捏孩子的脸蛋。

mā ma qīng qīng dì niē le niē hái zi de liǎn dàn.

Mẹ khẽ véo má đứa bé.

店里刚做好新蛋糕,你试试吧。

diàn lǐ gāng zuò hǎo xīn dàn gāo, nǐ shì shì ba.

Quán vừa làm xong bánh ngọt mới, cậu thử xem sao.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 蛋

蛋 nghĩa là gì?

蛋 (dàn) nghĩa là trứng; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蛋 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蛋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸡蛋 (jī dàn) – trứng (gà); 蛋糕 (dàn gāo) – bánh ngọt; 笨蛋 (bèn dàn) – ngốc; 蛋白质 (dàn bái zhì) – protein; 完蛋 (wán dàn) – (khẩu ngữ) xong đời; 下蛋 (xià dàn) – đẻ trứng.