倒蛋 đọc là dǎo dàn, nghĩa là quậy phá; gây rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倒蛋
倒蛋 nghĩa là gì?
倒蛋 (dǎo dàn) nghĩa là quậy phá; gây rối.
Cách viết 倒蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倒, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.