XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒卖 đọc là dǎo mài, nghĩa là bán lại kiếm lời; đầu cơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒卖【倒賣】

[dǎo mài] [倒 卖]

bán lại kiếm lời; đầu cơ

低价买进高价卖出牟利

法律严厉打击倒卖假冒伪劣产品的行为。

fǎ lǜ yán lì dǎ jī dǎo mài jiǎ mào wěi liè chǎn pǐn de xíng wéi.

Pháp luật nghiêm khắc trấn áp hành vi mua đi bán lại hàng giả hàng kém chất lượng.

私自倒卖国家文物是违法行为。

sī zì dǎo mài guó jiā wén wù shì wéi fǎ xíng wéi.

Tự ý mua bán trái phép di vật lịch sử của nhà nước là hành vi vi phạm pháp luật.

倒卖假药是违法的。

dǎo mài jiǎ yào shì wéi fǎ de.

Buôn bán thuốc giả là vi phạm pháp luật.

Hỏi đáp về từ 倒卖

倒卖 nghĩa là gì?

倒卖 (dǎo mài) nghĩa là bán lại kiếm lời; đầu cơ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倒卖?

Thường gặp: 倒买倒卖 (dǎo mǎi dǎo mài) – mua bán kiếm lời.