XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒塌 đọc là dǎo tā, nghĩa là sụp đổ (công trình); đổ sập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒塌

[dǎo tā] [倒 塌]

sụp đổ (công trình); đổ sập

建筑物等塌下来

地震导致许多老旧房屋倒塌了。

dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.

Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.

昨夜仓库货架突然倒塌,几十只玻璃杯破碎,管理员立即封锁现场。

zuó yè cāng kù huò jià tū rán dǎo tā, jǐ shí zhī bō lí bēi pò suì, guǎn lǐ yuán lì jí fēng suǒ xiàn chǎng.

Đêm qua, kệ hàng trong kho bất ngờ đổ xuống làm hàng chục chiếc cốc thủy tinh vỡ tan; quản lý lập tức phong tỏa hiện trường.

Hỏi đáp về từ 倒塌

倒塌 nghĩa là gì?

倒塌 (dǎo tā) nghĩa là sụp đổ (công trình); đổ sập. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒塌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 塌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.