XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒计时 đọc là dào jì shí, nghĩa là đếm ngược; đếm giờ ngược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒计时【倒計時】

[dào jì shí] [倒 计 时]

đếm ngược; đếm giờ ngược

倒着计算时间

考试进入了最后的倒计时阶段。

kǎo shì jìn rù le zuì hòu de dǎo jì shí jiē duàn.

Kỳ thi đã bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.

比赛采用倒计时的方式进行。

bǐ sài cǎi yòng dǎo jì shí de fāng shì jìn xíng.

Cuộc thi được tiến hành theo hình thức đếm ngược.

伴随着倒计时的结束,新年的钟声敲响了。

bàn suí zhe dǎo jì shí de jié shù, xīn nián de zhōng shēng qiāo xiǎng le.

Cùng với việc kết thúc đếm ngược, tiếng chuông năm mới đã vang lên.

Hỏi đáp về từ 倒计时

倒计时 nghĩa là gì?

倒计时 (dào jì shí) nghĩa là đếm ngược; đếm giờ ngược. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒计时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 计, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.