XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细数 đọc là xì shǔ, nghĩa là đếm ngược; phân tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

细数

[xì shǔ] [细 数]

đếm ngược; phân tích; liệt kê

确实,那我把详细数据删掉,换成图表怎么样?

què shí, nà wǒ bǎ xiáng xì shù jù shān diào, huàn chéng tú biǎo zěn me yàng?

Đúng thật, vậy tôi xóa bớt số liệu chi tiết, đổi sang biểu đồ thế nào?

Trong bài: Góp ý hoàn thiện bài thuyết trình công ty

Hỏi đáp về từ 细数

细数 nghĩa là gì?

细数 (xì shǔ) nghĩa là đếm ngược; phân tích.

Cách viết 细数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.