XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒下 đọc là dǎo xià, nghĩa là sụp đổ; ngã xuống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒下

[dǎo xià] [倒 下]

sụp đổ; ngã xuống

倒在地上,多指倒毙、倒塌或病倒

运动员因体力不支而突然倒下。

yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.

Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.

信任一旦崩塌,合作的大厦也会倒下。

xìn rèn yí dàn bēng tā, hé zuò de dà shà yě huì dǎo xià.

Một khi lòng tin sụp đổ, tòa lâu đài hợp tác cũng sẽ đổ theo.

工人们合力将倒下的电线杆重新竖了起来。

gōng rén men hé lì jiāng dǎo xià de diàn xiàn gān chóng xīn shù le qǐ lái.

Các công nhân cùng nhau hợp lực dựng lại cột điện bị đổ.

Hỏi đáp về từ 倒下

倒下 nghĩa là gì?

倒下 (dǎo xià) nghĩa là sụp đổ; ngã xuống. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.