XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒闭 đọc là dǎo bì, nghĩa là phá sản; đóng cửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

倒闭【倒閉】

[dǎo bì] [倒 闭]

phá sản; đóng cửa

企业因亏损而停业

这家小超市上个月倒闭了。

zhè jiā xiǎo chāo shì shàng gè yuè dǎo bì le.

Siêu thị nhỏ này đã phá sản vào tháng trước.

两家银行倒闭引发了连锁反应。

liǎng jiā yín háng dǎo bì yǐn fā le lián suǒ fǎn yìng.

Việc hai ngân hàng phá sản đã gây ra phản ứng dây chuyền.

那家公司倒闭后,很多工人失业了。

nà jiā gōng sī dǎo bì hòu, hěn duō gōng rén shī yè le.

Sau khi công ty đó phá sản, rất nhiều công nhân đã mất việc.

Hỏi đáp về từ 倒闭

倒闭 nghĩa là gì?

倒闭 (dǎo bì) nghĩa là phá sản; đóng cửa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 倒闭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 闭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.