XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒霉 đọc là dǎo méi, nghĩa là gặp xui; xui xẻo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

倒霉【倒黴】

[dǎo méi] [倒 霉]

gặp xui; xui xẻo

遇事不顺,运气不好。

今天出门就下大雨,真倒霉。

jīn tiān chū mén jiù xià dà yǔ, zhēn dǎo méi.

Hôm nay vừa ra khỏi nhà đã mưa to, thật xui xẻo.

哎,这次只能慢慢等了,真倒霉。

āi, zhè cì zhǐ néng màn màn děng le, zhēn dǎo méi.

Haiz, lần này chỉ có thể từ từ đợi thôi, thật xui xẻo.

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

谁摊上这种倒霉事都会头疼。

shuí tān shàng zhè zhǒng dǎo méi shì dōu huì tóu téng.

Ai mà gặp phải chuyện xui xẻo này cũng đều đau đầu.

Hỏi đáp về từ 倒霉

倒霉 nghĩa là gì?

倒霉 (dǎo méi) nghĩa là gặp xui; xui xẻo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 倒霉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 霉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倒霉?

Thường gặp: 倒霉蛋 (dǎo méi dàn) – (khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; 倒霉蛋儿 (dǎo méi dàn r) – biến thể er hoá của 倒霉蛋 (dǎo méi dàn).