XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒霉蛋 đọc là dǎo méi dàn, nghĩa là (khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倒霉蛋

倒霉蛋 nghĩa là gì?

倒霉蛋 (dǎo méi dàn) nghĩa là (khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may.

Cách viết 倒霉蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 霉, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倒霉蛋?

Thường gặp: 倒霉蛋儿 (dǎo méi dàn r) – biến thể er hoá của 倒霉蛋 (dǎo méi dàn).