XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不幸 đọc là bù xìng, nghĩa là bất hạnh; không may. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不幸

[bù xìng] [BẤT 幸]

bất hạnh; không may

指遭遇艰难困苦或意外灾祸。

他在车祸中不幸去世了。

tā zài chē huò zhōng bú xìng qù shì le.

Anh ấy đã không may qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.

sự bất hạnh; tai họa

不幸的遭遇或事实

他把自己的不幸都归咎于命运。

tā bǎ zì jǐ de bú xìng dōu guī jiù yú mìng yùn.

Anh ấy đổ lỗi mọi sự bất hạnh của mình cho số phận.

个

几头鲸鱼不幸在海滩上搁浅了。

jǐ tóu jīng yú bú xìng zài hǎi tān shàng gē qiǎn le.

Mấy con cá voi không may bị mắc cạn trên bãi biển.

小说描写了三姨太不幸的一生。

xiǎo shuō miáo xiě le sān yí tài bú xìng de yì shēng.

Cuốn tiểu thuyết miêu tả cuộc đời bất hạnh của bà vợ lẽ thứ ba.

运动员在比赛中不幸重伤退场。

yùn dòng yuán zài bǐ sài zhōng bú xìng zhòng shāng tuì chǎng.

Vận động viên không may bị thương nặng phải rời sân khi đang thi đấu.

Hỏi đáp về từ 不幸

不幸 nghĩa là gì?

不幸 (bù xìng) nghĩa là bất hạnh; không may. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不幸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不幸?

Thường gặp: 不幸之事 (bù xìng zhī shì) – sự cố; 不幸之幸 (bù xìng zhī xìng) – may mắn trong bất hạnh; 不幸言中 (bù xìng yán zhòng) – hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ; 惨遭不幸 (cǎn zāo bù xìng) – gặp tai họa.