不幸之幸
[bù xìng zhī xìng] [BẤT 幸 之 幸]
may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực
不幸之幸 đọc là bù xìng zhī xìng, nghĩa là may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xìng zhī xìng] [BẤT 幸 之 幸]
may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực
不幸之幸 (bù xìng zhī xìng) nghĩa là may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực.
Viết lần lượt từng chữ 不, 幸, 之, 幸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.