不幸言中
[bù xìng yán zhòng] [BẤT 幸 言 TRUNG]
hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ
不幸言中 đọc là bù xìng yán zhòng, nghĩa là hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xìng yán zhòng] [BẤT 幸 言 TRUNG]
hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ
不幸言中 (bù xìng yán zhòng) nghĩa là hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 幸, 言, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.