倒买倒卖 đọc là dǎo mǎi dǎo mài, nghĩa là mua bán kiếm lời; đầu cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倒买倒卖
倒买倒卖 nghĩa là gì?
倒买倒卖 (dǎo mǎi dǎo mài) nghĩa là mua bán kiếm lời; đầu cơ.
Cách viết 倒买倒卖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倒, 买, 倒, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.