傻蛋 đọc là shǎ dàn, nghĩa là chàng ngốc; người ngu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 傻蛋
傻蛋 nghĩa là gì?
傻蛋 (shǎ dàn) nghĩa là chàng ngốc; người ngu.
Cách viết 傻蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 傻, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.