XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完蛋 đọc là wán dàn, nghĩa là (khẩu ngữ) xong đời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

完蛋

[wán dàn] [完 蛋]

(khẩu ngữ) xong đời

垮台或事情做坏,表示绝望

他把公司的重要文件全部删除了,这下真的完蛋了,老板肯定不会放过他。

tā bǎ gōng sī de zhòng yào wén jiàn quán bù shān chú le, zhè xià zhēn de wán dàn le, lǎo bǎn kěn dìng bú huì fàng guò tā.

Anh ta xóa hết toàn bộ tài liệu quan trọng của công ty, lần này thật sự xong đời rồi, sếp chắc chắn sẽ không tha.

Hỏi đáp về từ 完蛋

完蛋 nghĩa là gì?

完蛋 (wán dàn) nghĩa là (khẩu ngữ) xong đời. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 完蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.