XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完善 đọc là wán shàn, nghĩa là (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

完善

[wán shàn] [完 善]

(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc

学校会继续完善这些制度。

xué xiào huì jì xù wán shàn zhè xiē zhì dù.

Nhà trường sẽ tiếp tục hoàn thiện các quy chế này.

好,完善数字医疗的法律框架非常重要。

hǎo, wán shàn shù zì yī liáo de fǎ lǜ kuàng jià fēi cháng zhòng yào.

Được, việc hoàn thiện khung pháp lý về y tế số là vô cùng quan trọng.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

这家公司的员工福利非常完善。

zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì fēi cháng wán shàn.

Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất hoàn thiện.

真的吗?那我需要进一步完善实验数据才行。

zhēn de ma? nà wǒ xū yào jìn yí bù wán shàn shí yàn shù jù cái xíng.

Thật sao ạ? Vậy em cần hoàn thiện hơn nữa dữ liệu thực nghiệm mới được.

Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 完善

完善 nghĩa là gì?

完善 (wán shàn) nghĩa là (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 完善 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 完善?

Thường gặp: 不完善 (bù wán shàn) – không hoàn thiện; 臻于完善 (zhēn yú wán shàn) – đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ); 配套完善 (pèi tào wán shàn) – toàn diện.