友善
[yǒu shàn] [HỮU 善]
thân thiện
亲近和睦,有善意
新来的同事性格非常友善。
xīn lái de tóng shì xìng gé fēi cháng yǒu shàn.Đồng nghiệp mới đến tính cách rất thân thiện.
友善 đọc là yǒu shàn, nghĩa là thân thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu shàn] [HỮU 善]
thân thiện
亲近和睦,有善意
新来的同事性格非常友善。
xīn lái de tóng shì xìng gé fēi cháng yǒu shàn.Đồng nghiệp mới đến tính cách rất thân thiện.
友善 (yǒu shàn) nghĩa là thân thiện. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 友, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.