XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

友善 đọc là yǒu shàn, nghĩa là thân thiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 友善

友善 nghĩa là gì?

友善 (yǒu shàn) nghĩa là thân thiện. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 友善 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 友, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.