XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欺诈 đọc là qī zhà, nghĩa là gian lận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

欺诈【欺詐】

[qī zhà] [欺 诈]

gian lận

用狡猾手段骗取财物等

消费者有权起诉商业欺诈行为。

xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.

Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.

是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。

shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.

Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.

Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật

监管部门已经依法介入调查这起商业欺诈案件。

jiān guǎn bù mén yǐ jīng yī fǎ jiè rù diào chá zhè qǐ shāng yè qī zhà àn jiàn.

Cơ quan quản lý đã can thiệp điều tra vụ gian lận thương mại này theo đúng pháp luật.

Hỏi đáp về từ 欺诈

欺诈 nghĩa là gì?

欺诈 (qī zhà) nghĩa là gian lận. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 欺诈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欺, 诈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欺诈?

Thường gặp: 欺诈者 (qī zhà zhě) – kẻ lừa đảo; 网络欺诈 (wǎng luò qī zhà) – lừa đảo trực tuyến.