XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骗 đọc là piàn, nghĩa là lừa gạt; lừa đảo. Thuộc bộ Mã 马. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

骗【騙】

[piàn]

lừa gạt; lừa đảo; lừa dối

用虚假的言语或行动使人上当

网络上有很多假消息,你千万别被骗了。

wǎng luò shàng yǒu hěn duō jiǎ xiāo xī, nǐ qiān wàn bié bèi piàn le.

Trên mạng có rất nhiều tin giả, bạn tuyệt đối đừng để bị lừa.

哦,所以客户就自己把密码告诉骗子了?

ò, suǒ yǐ kè hù jiù zì jǐ bǎ mì mǎ gào sù piàn zi le?

Ồ, cho nên khách hàng liền tự mình nói mật khẩu cho kẻ lừa đảo rồi?

Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

这个投资项目其实是一个骗局。

zhè ge tóu zī xiàng mù qí shí shì yí gè piàn jú.

Dự án đầu tư này thực chất là một cái bẫy lừa đảo.

天哪,这是骗局,绝对不能给他们验证码!

tiān nǎ, zhè shì piàn jú, jué duì bù néng gěi tā men yàn zhèng mǎ!

Trời đất, đây là lừa đảo đấy, tuyệt đối không được đưa mã xác thực cho họ!

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về chữ 骗

骗 nghĩa là gì?

骗 (piàn) nghĩa là lừa gạt; lừa đảo. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 骗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骗 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骗子 (piàn zi) – kẻ lừa đảo; 欺骗 (qī piàn) – lừa dối; 骗人 (piàn rén) – lừa người khác; 受骗 (shòu piàn) – bị lừa; 诈骗 (zhà piàn) – lừa đảo; 哄骗 (hǒng piàn) – lừa dối.