哄骗
[hǒng piàn] [哄 骗]
lừa dối; lừa gạt
他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。
tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.
哄骗 đọc là hǒng piàn, nghĩa là lừa dối; lừa gạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǒng piàn] [哄 骗]
lừa dối; lừa gạt
他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。
tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.
哄骗 (hǒng piàn) nghĩa là lừa dối; lừa gạt.
Viết lần lượt từng chữ 哄, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.