XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哄骗 đọc là hǒng piàn, nghĩa là lừa dối; lừa gạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哄骗

[hǒng piàn] [哄 骗]

lừa dối; lừa gạt

他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。

tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.

Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.

Hỏi đáp về từ 哄骗

哄骗 nghĩa là gì?

哄骗 (hǒng piàn) nghĩa là lừa dối; lừa gạt.

Cách viết 哄骗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哄, 骗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.