罔
[wǎng]
lừa dối; không có; biến thể cũ của 网 (wǎng)
面对同事的善意提醒,他却置若罔闻。
miàn duì tóng shì de shàn yì tí xǐng, tā què zhì ruò wǎng wén.Đối mặt với lời nhắc nhở thiện chí của đồng nghiệp, anh ấy lại làm ngơ.
Chữ 罔 đọc là wǎng, nghĩa là lừa dối; không có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎng]
lừa dối; không có; biến thể cũ của 网 (wǎng)
面对同事的善意提醒,他却置若罔闻。
miàn duì tóng shì de shàn yì tí xǐng, tā què zhì ruò wǎng wén.Đối mặt với lời nhắc nhở thiện chí của đồng nghiệp, anh ấy lại làm ngơ.
罔 (wǎng) nghĩa là lừa dối; không có.
Viết lần lượt từng nét của chữ 罔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 榆罔 (yú wǎng) – Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝 (yán d…; 罔两 (wǎng liǎng) – biến thể của 魍魉 (wǎng liǎng); 欺君罔上 (qī jūn wǎng shàng) – lừa dối quân vương; 置若罔闻 (zhì ruò wǎng wén) – làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ).