XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

置若罔闻 đọc là zhì ruò wǎng wén, nghĩa là làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

置若罔闻

[zhì ruò wǎng wén] [置 若 罔 闻]

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

面对同事的善意提醒,他却置若罔闻。

miàn duì tóng shì de shàn yì tí xǐng, tā què zhì ruò wǎng wén.

Đối mặt với lời nhắc nhở thiện chí của đồng nghiệp, anh ấy lại làm ngơ.

Hỏi đáp về từ 置若罔闻

置若罔闻 nghĩa là gì?

置若罔闻 (zhì ruò wǎng wén) nghĩa là làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe.

Cách viết 置若罔闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 置, 若, 罔, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.