XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绯闻 đọc là fēi wén, nghĩa là tin đồn tình ái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

绯闻【緋聞】

[fēi wén] [绯 闻]

tin đồn tình ái

有关感情纠葛或不正当男女关系的传闻

这位演员最近深陷绯闻,形象大受影响。

zhè wèi yǎn yuán zuì jìn shēn xiàn fēi wén, xíng xiàng dà shòu yǐng xiǎng.

Nam diễn viên này gần đây vướng vào tin đồn tình cảm, hình tượng bị ảnh hưởng nặng nề.

这位明星靠炒作绯闻来提高知名度。

zhè wèi míng xīng kào chǎo zuò fēi wén lái tí gāo zhī míng dù.

Ngôi sao này dựa vào việc thổi phồng tin đồn tình cảm để tăng độ nổi tiếng.

那个明星的绯闻在网上传得沸沸扬扬。

nà ge míng xīng de fēi wén zài wǎng shàng chuán de fèi fèi yáng yáng.

Tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao khắp mạng internet.

Hỏi đáp về từ 绯闻

绯闻 nghĩa là gì?

绯闻 (fēi wén) nghĩa là tin đồn tình ái. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 绯闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绯, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.