XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绯 đọc là fēi, nghĩa là đỏ thẫm; lụa tím. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绯

[fēi]

đỏ thẫm; lụa tím

这位明星靠炒作绯闻来提高知名度。

zhè wèi míng xīng kào chǎo zuò fēi wén lái tí gāo zhī míng dù.

Ngôi sao này dựa vào việc thổi phồng tin đồn tình cảm để tăng độ nổi tiếng.

媒体不应该过分炒作公众人物的绯闻。

méi tǐ bú yīng gāi guò fèn chǎo zuò gōng zhòng rén wù de fēi wén.

Truyền thông không nên thổi phồng quá mức tin đồn đời tư của người của công chúng.

那个明星的绯闻在网上传得沸沸扬扬。

nà ge míng xīng de fēi wén zài wǎng shàng chuán de fèi fèi yáng yáng.

Tin đồn của ngôi sao đó lan truyền xôn xao khắp mạng internet.

Hỏi đáp về chữ 绯

绯 nghĩa là gì?

绯 (fēi) nghĩa là đỏ thẫm; lụa tím.

Cách viết chữ 绯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绯 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 绯闻 (fēi wén) – tin đồn tình ái; 绯红 (fēi hóng) – đỏ thẫm; 绯胸鹦鹉 (fēi xiōng yīng wǔ) – (loài chim ở Trung Quốc) vẹt ngực đỏ (Psittacula alexandri).