XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大红 đọc là dà hóng, nghĩa là đỏ thẫm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大红

大红 nghĩa là gì?

大红 (dà hóng) nghĩa là đỏ thẫm.

Cách viết 大红 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大红?

Thường gặp: 大红袍 (dà hóng páo) – một loại trà ô long đắt tiền; 大红鹳 (dà hóng guàn) – (loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus); 大红大紫 (dà hóng dà zǐ) – nổi tiếng rực rỡ; 大红大绿 (dà hóng dà lǜ) – màu sắc sặc sỡ; 大红鼻子 (dà hóng bí zi) – mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức).