惨红
[cǎn hóng] [惨 红]
đỏ thẫm
惨红 đọc là cǎn hóng, nghĩa là đỏ thẫm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
惨红 (cǎn hóng) nghĩa là đỏ thẫm.
Viết lần lượt từng chữ 惨, 红 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绿惨红愁 (lǜ cǎn hóng chóu) – (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ).