XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿惨红愁 đọc là lǜ cǎn hóng chóu, nghĩa là (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 绿惨红愁

绿惨红愁 nghĩa là gì?

绿惨红愁 (lǜ cǎn hóng chóu) nghĩa là (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm.

Cách viết 绿惨红愁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 惨, 红, 愁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.