绿惨红愁
[lǜ cǎn hóng chóu] [绿 惨 红 愁]
(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
绿惨红愁 đọc là lǜ cǎn hóng chóu, nghĩa là (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǜ cǎn hóng chóu] [绿 惨 红 愁]
(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
绿惨红愁 (lǜ cǎn hóng chóu) nghĩa là (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm.
Viết lần lượt từng chữ 绿, 惨, 红, 愁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.